Hiện không có hình ảnh 360 độ, hình ảnh 360 độ sẽ sớm cập nhật

THÔNG TIN XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Công Suất
Động Cơ
4 kỳ, hệ thống cam đôi, 4 xylanh
Dung Tích
998 cm3
Đường kính và hành trình
76.0 mm x 55.0 mm
Công suất cực đại
147.1 kW (200 PS) @ 13,000 rpm
Moment xoắn cực đại
113.5 N.m (11.6 kgf.m) @ 11,500 rpm
Tỉ số nén
13.0 : 1
HT nhiên liệu
Phun xăng điện tử: ø47 mm x 4, hệ thống phun nhiên liệu kép
HT đánh lửa
Điện tử
Hộp số
6 số, bánh răng ăn khớp
HT hỗ trợ người lái
Kawasaki Launch Control Mode (KLCM), Kawasaki Intelligent anti-lock Brake System (KIBS), Kawasaki Sport Traction Control (S-KTRC), Kawasaki Engine Braking Control, Kawasaki Quick Shifter (KQS) (upshift only), Kawasaki Corner Management Function (KCMF)
HT khởi động
Khởi động điện
Bôi trơn
Bôi trơn cưỡng bức
Hiệu Suất
Hệ thống giảm xóc trước
Giảm xóc ống lồng
Hệ thống giảm xóc sau
Gắp đôi đa liên kết với công nghệ BFRC giảm
Lốp trước
120/70 ZR17 M/C (58W)
Lốp sau
190/55 ZR17 M/C (75W)
Thắng trước
Đĩa đôi Brembo với đường kính ø330 mm
Thắng sau
Đĩa đơn, ø220 mm
Tỉ số truyền 1
2.600 (39/15)
Tỉ số truyền 2
2.214 (31/14)
Tỉ số truyền 3
1.944 (35/18)
Tỉ số truyền 4
1.722 (31/18)
Tỉ số truyền 5
1.550 (31/20)
Tỉ số truyền 6
1.391 (32/23)
Tỉ số truyền cuối
2.294 (39/17)
Ly hợp
Đa đĩa ướt
Chi Tiết
Loại khung sườn
Khung sườn ống
Góc Lái
27° / 27°
Chiều dài tổng thể
2090 mm
Chiều rộng tổng thể
740 mm
Chiều cao tổng thể
1145 mm
Khoảng sáng gầm xe
145 mm
Chiều cao yên
835 mm
Trọng lượng
206 kg
Dung tích bình nhiên liệu
17 Lít
Khoảng cách trục
1440 mm
Các màu xe
Xanh / Bạc