Hiện không có hình ảnh 360 độ, hình ảnh 360 độ sẽ sớm cập nhật

THÔNG TIN XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Công Suất
Động Cơ
4 kỳ, hệ thống cam đôi, 2 xylanh
Dung Tích
296 cm3
Đường kính và hành trình
62.0 mm x 49.0 mm
Công suất cực đại
29 kW (39 PS) @ 11,000 rpm
Moment xoắn cực đại
27 N.m (2.8 kgf.m) @ 10,000 rpm
Tỉ số nén
10.6 : 1
HT nhiên liệu
Phun xăng điện tử, van bướm ga đôi
HT đánh lửa
Điện tử
Hộp số
6 số, bánh răng ăn khớp
HT khởi động
Khởi động điện
Bôi trơn
Bôi trơn cưỡng bức
Hiệu Suất
Hệ thống giảm xóc trước
Phuộc ống lồng ø37 mm
Hệ thống giảm xóc sau
Phuộc Uni-Trak với giảm chấn bằng khí Phun xăng điện tử, van bướm ga đôi có tăng chỉnh tải trọng
Lốp trước
110/70-17M/C 54S
Lốp sau
140/70-17M/C 66S
Thắng trước
1 đĩa đơn ø290 mm với hệ thống ABS
Thắng sau
1 đĩa đơn ø220 mm với hệ thống ABS
Tỉ số truyền 1
2.714 (39/14)
Tỉ số truyền 2
1.789 (34/19)
Tỉ số truyền 3
1.409 (31/22)
Tỉ số truyền 4
1.160 (29/25)
Tỉ số truyền 5
1.000 (27/27)
Tỉ số truyền 6
0.857 (24/28)
Tỉ số truyền cuối
3.000 (42/14)
Ly hợp
Đa đĩa ướt
Chi Tiết
Loại khung sườn
Khung sườn ống
Góc Lái
35° / 35°
Chiều dài tổng thể
2015 mm
Chiều rộng tổng thể
750 mm
Chiều cao tổng thể
1025 mm
Khoảng sáng gầm xe
145 mm
Chiều cao yên
785 mm
Trọng lượng
170 kg
Dung tích bình nhiên liệu
17 Lít
Khoảng cách trục
1405 mm
Các màu xe
Lục, Xám