Hiện không có hình ảnh 360 độ, hình ảnh 360 độ sẽ sớm cập nhật

THÔNG TIN XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Công Suất
Động Cơ
4 kỳ, hệ thống cam đôi, 4 xylanh
Dung Tích
1043 cm3
Đường kính và hành trình
77.0 mm x 56.0 mm
Công suất cực đại
88.2 kW (120 PS) @ 9,000 rpm
Moment xoắn cực đại
102 N.m (10.4 kgf.m) @ 7,500 rpm
Tỉ số nén
10.3 : 1
HT nhiên liệu
Phun xăng: ø38 mm x 4, bướm ga phụ
HT đánh lửa
Điện tử
Hộp số
6 số, bánh răng ăn khớp
HT khởi động
Điện tử
Bôi trơn
Bôi trơn cưỡng bức
Hiệu Suất
Hệ thống giảm xóc trước
Giảm sốc ống lồng
Hệ thống giảm xóc sau
Phuộc nằm ngang có tăng chỉnh độ cứng lò xo
Lốp trước
120/70 ZR17 M/C (58W)
Lốp sau
180/55 ZR17 M/C (73W)
Thắng trước
2 đĩa đôi với đường kính ø310 mm
Thắng sau
1 đĩa đơn với đường kính ø250 mm
Tỉ số truyền 1
2.692 (35/13)
Tỉ số truyền 2
1.950 (39/20)
Tỉ số truyền 3
1.529 (26/17)
Tỉ số truyền 4
1.304 (30/23)
Tỉ số truyền 5
1.136 (25/22)
Tỉ số truyền 6
0.958 (23/24)
Tỉ số truyền cuối
2.867 (43/15)
Ly hợp
Đa đĩa ướt
Chi Tiết
Loại khung sườn
Khung sườn ống
Góc Lái
34° / 34°
Chiều dài tổng thể
2240 mm
Chiều rộng tổng thể
895 mm
Chiều cao tổng thể
1400 mm
Khoảng sáng gầm xe
150 mm
Chiều cao yên
840 mm
Trọng lượng
250 kg
Dung tích bình nhiên liệu
21 Lít
Khoảng cách trục
1520 mm
Các màu xe
XÁM