Hiện không có hình ảnh 360 độ, hình ảnh 360 độ sẽ sớm cập nhật

THÔNG TIN XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Công Suất
Động Cơ
4 kỳ, hệ thống cam đôi, 4 xylanh
Dung Tích
998 cm3
Đường kính và hành trình
76.0 mm x 55.0 mm
Công suất cực đại
150.8 kW (205 PS) @ 11,000 rpm
Moment xoắn cực đại
133.5 N.m (13.6 kgf.m) @ 10,000 rpm
Tỉ số nén
8.5 : 1
HT nhiên liệu
Phun xăng điện tử: ø50 x 4, phun đôi
HT đánh lửa
Điện tử
Hộp số
6 số, bánh răng ăn khớp
HT hỗ trợ người lái
Kawasaki Corner Management Function (KCMF), Kawasaki Traction Control (KTRC), Kawasaki Launch Control Mode (KLCM), Kawasaki Intelligent anti-lock Brake System (KIBS), Kawasaki Engine Brake Control, Kawasaki Quick Shifter (KQS) (upshift & downshift), Cruise Control, LED Corning Lights
Bôi trơn
Bôi trơn cưỡng bức
HT nạp
Bộ siêu nạp
Hiệu Suất
Hệ thống giảm xóc trước
Giảm xóc ống lồng
Hệ thống giảm xóc sau
Phuộc Öhlins TTX36 Uni-Trak mới, giảm chấn bằng khí nạp
Lốp trước
120/70 ZR17 M/C (58W)
Lốp sau
200/55 ZR17 M/C (78W)
Thắng trước
Đĩa đôi Brembo với đường kính ø300 mm
Thắng sau
Đĩa đơn đường kính ø250 mm
Tỉ số truyền 1
3.188 (51/16)
Tỉ số truyền 2
2.526 (48/19)
Tỉ số truyền 3
2.045 (45/22)
Tỉ số truyền 4
1.727 (38/22)
Tỉ số truyền 5
1.524 (32/21)
Tỉ số truyền 6
1.348 (31/23)
Tỉ số truyền cuối
2.444 (44/18)
Ly hợp
Đa đĩa ướt
Chi Tiết
Loại khung sườn
Khung thép Trellis cường độ cao
Góc Lái
27° / 27°
Chiều dài tổng thể
2085 mm
Chiều rộng tổng thể
770 mm
Chiều cao tổng thể
1125 mm
Khoảng sáng gầm xe
130 mm
Chiều cao yên
825 mm
Trọng lượng
238 kg
Dung tích bình nhiên liệu
17 Lít
Khoảng cách trục
1455 mm
Các màu xe
Xám