Hiện không có hình ảnh 360 độ, hình ảnh 360 độ sẽ sớm cập nhật

THÔNG TIN XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Công Suất
Động Cơ
4 kỳ, 1 xylanh, hệ thống cam đôi
Dung Tích
249 cm3
Đường kính và hành trình
72 mm x 61.2 mm
Công suất cực đại
16.0 kW (22 PS) @7 500 rpm
Moment xoắn cực đại
20.5 N.m (2.09 kgf.m) 7 000 rpm
Tỉ số nén
11.0 : 1
HT nhiên liệu
Phun xăng điện tử
HT đánh lửa
Đánh lửa điện dung
Transmission
6-speed, return shift
Hộp số
6 số, bánh răng ăn khớp
HT khởi động
Khởi động điện
Bôi trơn
Bôi trơn cưỡng bức
Hiệu Suất
Hệ thống giảm xóc trước
Giảm sốc ống lồng / 255 mm
Hệ thống giảm xóc sau
Gắp đôi đa liên kết / 230 mm
Lốp trước
3.00-21 51P
Lốp sau
4.60-18 63P
Thắng trước
Đĩa đơn
Thắng sau
Đĩa đơn
Tỉ số truyền 1
3.000 (30/10)
Tỉ số truyền 2
2.000 (30/15)
Tỉ số truyền 3
1.500 (27/18)
Tỉ số truyền 4
1.250 (25/20)
Tỉ số truyền 5
1.050 (21/20)
Tỉ số truyền 6
0.952 (20/21)
Tỉ số truyền cuối
3.000 (42/14)
Ly hợp
Đa đĩa ướt
Chi Tiết
Loại khung sườn
Khung sườn ống chịu lực cao
Góc Lái
45°
Chiều dài tổng thể
2200 mm
Chiều rộng tổng thể
820 mm
Chiều cao tổng thể
1205 mm
Khoảng sáng gầm xe
285 mm
Chiều cao yên
890 mm
Trọng lượng
138 kg
Dung tích bình nhiên liệu
7.7 Lít
Khoảng cách trục
1430 mm
Các màu xe
Xanh / Xám ( Camo )